字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán汾

汾

Pinyin

fén

Bộ thủ

氵

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰氵分

Thứ tự nét

Nghĩa

汾 fen 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 07 汾

fén

〈名〉

水名,即汾河 [fen river]。在山西省中部。长七百一十六公里,为黄河第二大支流

汾

fén

〈形〉

大 [great]。如汾王(大王。一说指周厉王)

汾酒

fénjiǔ

[a kind of spirit distilled in fenyang] 产于山西汾阳的一种名酒

汾

fén ㄈㄣˊ

〔~河〕水名,在中国山西省。

郑码voyd,u6c7e,gbkb7da

笔画数7,部首氵,笔顺编号4413453

Từ liên quan

沮汾汾祠汾鼎汾海汾浍汾泇汾晋汾酒汾沮汾露汾讴汾桥汾丘汾曲汾神汾脽汾水游汾亭汾王汾阳

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
豮坟妢岎枌鼢羵鼖燓幩魵蚠

English

a river in Shanxi province