字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán涣

涣

Pinyin

huàn

Bộ thủ

氵

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰氵奂

Thứ tự nét

Nghĩa

涣 huan 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 10 涣

melt; vanish;

涣

huàn

(1)

(形声。从水,奂(huàn)声。本义流散,离散)

(2)

同本义 [disperse;disappear]

涣,流散也。--《说文》

方涣涣兮。--《诗·郑风·溱洧》

涣者离也。--《易·序卦传》

则涣然离矣。--《汉书·刑法志》

涣兮。--《老子》。注涣者解散。”

涣乎成功。--《刘熊碑》

功德涣彰。--《戚伯著碑》

(3)

又如涣然冰释(如冰之溶解消散。多用以指误会、疑难的消散);涣驰(涣散。分散,不集中);涣泮(消释,融化);涣衍(蔓延,扩散)

(4)

帝王发布号令 [issue imperial edict]。如涣汗(流汗。比喻帝王的圣旨、号令,有如汗出于肤,无法收回);涣命(帝王的诏命);涣诏(帝王的恩诏);涣发(特指帝王发布号令);涣号(指帝王的旨令,恩旨)

涣

huàn

(1)

水很大的 [overflowing]

清音应空谷,潜波涣寒塘。--吕同老《丹泉》

(2)

又泛指盛貌

纂辞奋笔,涣若不思。--韩愈文

(3)

鲜明的。同焕” [bright]

涣烂兮其溢目也。--《后汉书·延笃传》

(4)

又如涣烂(光明灿烂的样子)

涣然

huànrán

[melt away;vanish;disappear] 离散;消散

他的疑虑涣然冰释

涣散

huànsàn

[lax;demobilize;disorganize;slack;sap] [精神、组织、纪律等] 散漫;松懈

纪律涣散

涣

huàn ㄏㄨㄢ╝

散开~散。~然冰释(像冰遇到热,一下子消融;喻疑虑、困难或误会完全消除)。

郑码vrlg,u6da3,gbkbbc1

笔画数10,部首氵,笔顺编号4413525134

Từ liên quan

离涣离析涣奔涣弛涣尔冰开涣发涣发大号涣汗涣号涣解涣烂涣离涣鳞涣落涣漫涣靡涣灭涣命涣泮涣然涣然冰释

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
瞣幻奂宦唤换浣烉患梙焕逭

English

scattered; to scatter