字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán闯

闯

Pinyin

chuǎnɡ

Bộ thủ

门

Số nét

6画

Cấu trúc

⿵门马

Thứ tự nét

Nghĩa

闯 chuang 部首 门 部首笔画 03 总笔画 06 闯

rush;

闯

(1)

阩

chuǎng

(2)

(会意。从马,从门。本义猛冲,突然直入)

(3)

同本义 [charge;dash;rush]

阩,马出门貌。从马在门中。--《说文》

开之则闯然公子阳生也。--《公羊传·哀公六年》。注出头貌。”

(4)

又如闯堂;闯阵;闯亮(江湖隐语,指望风探哨);闯寡门(去妓院吃茶而不嫖宿);闯花门阚(嫖)小娘(嫖妓宿娼)

(5)

孟浪行事 [act rashly]。如闯事(惹起事端)

(6)

奔走谋生 [run around spreading the news]。如他这几年闯出来了

(7)

开辟 [break]。如我们必须闯出一条新路子

闯关东

chuǎng guāndōng

[brave the journey to the northeast(to ekeout an existence in the old society)] 旧时穷人到山海关以东一带闯荡为生

拉家带口闯关东

闯荡

chuǎngdàng

[make a living wandering from place to place] 远离家乡在外谋生

闯荡江湖

闯过

chuǎngguò

[crash] 发出大声响地强行通过(如一条路)

闯过灌木丛

闯祸

chuǎnghuò

[get into trouble] 莽撞行事,惹起祸乱

快走!不然会闯祸的

闯江湖

chuǎng jiānghú

[make a living wandering from place to place] 旧指四处流浪谋生,从事算卦、卖艺、卖药等职业

闯将

chuǎngjiàng

[pathbreaker] 冲锋陷阵的猛将

闯进

chuǎngjìn

(1)

[burst into]∶强行进入;突进

一伙强人闯进了他的家门

(2)

[inbreak]∶以暴力进入

闯劲,闯劲儿

chuǎngjìn,chuǎngjìnr

[the spirit of a pathbreaker;enterprising spirit;pioneering spirit] 猛冲猛干或勇于创新的劲头

闯南走北

chuǎngnán-zǒuběi

[travel extensively] 形容走的地方多,到过许多省份

闯丧

chuǎngsāng

[hasten home for the funeral] 奔丧(骂人的话)

你这小子,闯什么丧啊?--《连升三级》

闯

(阩)

chuǎng ㄔㄨㄤˇ

(1)

猛冲~劲儿。~将。

(2)

历练,经历~练。

(3)

为一定目的而奔走~荡。

(4)

招惹~祸。

郑码tlx,u95ef,gbkb4b3

笔画数6,部首门,笔顺编号425551

Từ liên quan

闯荡闯祸闯见闯江湖闯将闯将(-jiàng)闯门闯南走北闯事闯伺闯突闯王东闯西踱横冲直闯李闯瞎闯直闯闯直闯闯走南闯北

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
门闩闪闭问闳间闶闷闵闰闱

Chữ đồng âm

Xem tất cả
傸磢

English

to rush in, to charge in, to burst in