字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán隍

隍

Pinyin

huánɡ

Bộ thủ

阝

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰阝皇

Thứ tự nét

Nghĩa

隍 huang 部首 阝 部首笔画 03 总笔画 11 隍

huáng

(1)

(形声。从阜(fù),表示与地形地势的高低上下有关,皇声。本义没有水的护城壕) 同本义 [dry moat outside a city wall]

隍,城池也,有水曰池,无水曰隍。--《说文》

城复干隍。--《易·泰》

(2)

又如隍陴(城壕与女墙);隍阱(城壕、陷坑);隍堑(城壕)

隍

huáng ㄏㄨㄤˊ

没有水的城壕城~。

郑码ync,u968d,gbkdaf2

笔画数11,部首阝,笔顺编号52325111121

Từ liên quan

池隍深隍水隍陴隍纳隍石隍闉隍堂隍遗隍

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
邓队邗邝邙阡邛阢邘阪邦邠

Chữ đồng âm

Xem tất cả
閎崲徨惶湟葟遑煌瑝墴潢獚

English

dry ditch, dry moat