字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán溉

溉

Pinyin

ɡài

Bộ thủ

氵

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰氵既

Thứ tự nét

Nghĩa

溉 gai 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 12 溉

gài

〈动〉

(1)

(形声。从水,既声。本义灌注)

(2)

同本义 [irrigate]

溉,灌也。--《广韵》

溉,一曰灌注也。--《说文》

此渠皆可行舟,有余则用溉。--《汉书·沟洫志》

西门豹引漳水溉邺,以富魏之河内。--《史记·河渠书》

一亩之稼,则粪溉者先芽。--宋·沈括《梦溪笔谈》

(3)

又如溉田(灌溉田亩);溉汲(汲水浇田);溉浸;溉灌(灌溉);溉沃万顷

(4)

洗,洗涤 [cleanse]

挹彼注兹,可以濯溉。--《诗·大雅·泂酌》

谁能亨鱼?溉之釜。--《诗·桧风·匪风》

器之溉者不写。--《礼记·曲礼上》

(5)

又如溉釜;溉盥(洗涤)

(6)

通概”。漆饰酒尊 [painting wine jar]

泂酌彼行潦,挹彼注兹,可以濯溉。--《诗·大雅·泂酌》

溉

gài ㄍㄞ╝

(1)

浇灌灌~。

(2)

洗涤。

郑码vxhr,u6e89,gbkb8c8

笔画数12,部首氵,笔顺编号441511541535

Từ liên quan

地下灌溉浸溉溉导溉盥溉灌溉汲溉济溉浸溉田溉v涝疏旱溉浇溉咸水灌溉淤溉洗溉一溉赞溉沾溉潴溉濯溉

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
丐乢匄钙葢戤概槪漑

English

to water, to irrigate, to flood; to wash