字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán谛

谛

Pinyin

dì

Bộ thủ

讠

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰讠帝

Thứ tự nét

Nghĩa

谛 di 部首 讠 部首笔画 02 总笔画 11 谛

attentively; carefully; meaning; significance;

谛

(1)

謆

dì

(2)

(形声。从言,帝声。本义细察;详审)

(3)

同本义 [examine carefully]

谛,审也。从言,帝声,字亦作謆。--《说文》

军当远出,卿诸人好谛其事。--《三国志》

(4)

明白;了解 [understand]

或有未谛,循循诱之。--鲁迅《且介亭杂文》

谛

(1)

謆

dì

(2)

详细,仔细 [carefully]

当时乍见惊心目,凝视谛听殊未足。--白居易《霓裳羽衣舞歌》

审谛之,短小,黑赤色,顿非前物。--《聊斋志异·促织》

(3)

又如谛听(仔细地听)

谛

(1)

謆

dì

(2)

佛教名词。谓真实无谬的道理 [梵satya]

实义是谛义、真义、如义、不颠倒义、无虚诳义。--《大毗婆沙论》

(3)

事物的内在含义或意义 [significance]。如真谛

谛视

dìshì

[look carefully;examine closely;scrutinize] 仔细地看

凝神谛视

谛思

dìsī

[think over] 熟思

谛

(謆)

dì ㄉㄧ╝

(1)

仔细~听。~视。~观。~思。

(2)

道理真~。妙~。

郑码sswl,u8c1b,gbkdad0

笔画数11,部首讠,笔顺编号45414345252

Từ liên quan

诚谛覆谛揭谛静谛佛谛第一义谛谛听金刚揭谛空谛密谛妙谛三谛圣谛世谛四谛罗曼谛克诗谛审谛諟谛四圣谛

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
订讣计讥认讧记讦讫让讱讪

Chữ đồng âm

Xem tất cả
巖駐帝埊娣递逓偙啇梊眱祶

English

careful, attentive; to examine; the truth