字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán吻

吻

Pinyin

wěn

Bộ thủ

口

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰口勿

Thứ tự nét

Nghĩa

吻 wen 部首 口 部首笔画 03 总笔画 07 吻

kiss;canoodle;proboscis;

吻

(1)

脀

wěn

(2)

(形声。从口,勿声。本义嘴唇)

(3)

同本义 [lips]

吻,唇两角头边也。--《华严经音义》

黄吻澜漫赤。--左思《娇女诗》

遂鼓吻奋爪以向先生。--马中锡《中山狼传》

(4)

又如接吻;亲吻

(5)

嘴;口 [mouth]

使人之吻助己言谈。--《墨子·尚同中》

(6)

又如吻舌(吻唇。口和舌);吻吮(用口吹奏);吻流(利口之辈);吻创(口疮);吻翰(口与笔);吻噤(闭口);吻儒(善谑利口的儒生)

(7)

语气;口气 [mood]。如口吻

(8)

指鸱吻。古建筑屋脊两端的装饰物 [ornament on roof ridge,in the shape of a legendary animal]

其制设吻者为殿,无吻者不为殿矣。--宋·叶梦得《石林燕语》

吻

wěn

(1)

合;闭 [close]

道士摇着铃注卵子,念几句生意经,吻了材盖。--清·张南庄《何典》

(2)

又如吻着唇点点头

(3)

亲嘴 [kiss]。如他渴望着吻她一下

(4)

紧接;相符合 [coincide]

闽城吻海而派江,辅山以居。--唐·沈亚之《闽城开新池记》

吻合

wěnhé

(1)

[coincide;accord with;agree with;be indentical]∶完全符合

双方意见吻合

(2)

[anastomosis]∶把器官的两个断裂面接起来

血管吻合

吻

wěn ㄨㄣˇ

(1)

嘴唇~合(意见、看法完全相同)。

(2)

用嘴唇接触表喜爱、亲热接~。~别。

(3)

动物的嘴。

郑码jrod,u543b,gbkcec7

笔画数7,部首口,笔顺编号2513533

Từ liên quan

凤吻鼓吻鼓吻奋爪鼓吻弄舌馋吻蚩吻鸱目虎吻鸱吻蟾吻交吻戟吻口吻飞吻螭吻渴吻枯吻角吻利唇吻利吻弄唇吻

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
喼口啚叭叱叨叼叮古号叽叫

Chữ đồng âm

Xem tất cả
梥刎抆紊脗稳穏呅穩

English

to kiss; lips; coinciding